Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

international call

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl kɔːl/

Nghĩa thường dùng

cuộc gọi quốc tế danh từ

“An international call is expensive.”Cuộc gọi quốc tế đắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...