Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

international conference

Nghĩa thường dùng

hội nghị quốc tế danh từ

“The keynote speaker delivered an impressive presentation at the international conference.”Diễn giả chính đã trình bày một bài thuyết trình ấn tượng tại hội nghị quốc tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hội nghị quốc tế
    • international conference on climate change: hội nghị quốc tế về biến đổi khí hậu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...