international conference
Nghĩa thường dùng
hội nghị quốc tế
danh từ
“The keynote speaker delivered an impressive presentation at the international conference.”Diễn giả chính đã trình bày một bài thuyết trình ấn tượng tại hội nghị quốc tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hội nghị quốc tế
- international conference on climate change: hội nghị quốc tế về biến đổi khí hậu