summit
/'sʌmit/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #3235
Nghĩa thường dùng
đỉnh cao
danh từ
“We reached the summit of the mountain.”Chúng tôi đã đến đỉnh cao của ngọn núi.
Biến thể từ
summits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
summit
/'sʌmit/
danh từ
- đỉnh, chỏm, chóp
- the icy summits of the Alps: những đỉnh núi phủ băng của dãy An-pơ
- the summits of somebody's ambition: đỉnh cao của hoài bão của ai
- hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất
- summit conference: hội nghị cấp cao nhất
Định nghĩa tiếng Anh
n. a meeting of heads of governments v. reach the summit (of a mountain)