Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

summit

/'sʌmit/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #3235

Nghĩa thường dùng

đỉnh cao danh từ

“We reached the summit of the mountain.”Chúng tôi đã đến đỉnh cao của ngọn núi.

Biến thể từ summits số nhiều
Đồng nghĩa peaktopapexpinnacle
Trái nghĩa basebottomnadir
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

summit

/'sʌmit/

danh từ

  • đỉnh, chỏm, chóp
    • the icy summits of the Alps: những đỉnh núi phủ băng của dãy An-pơ
    • the summits of somebody's ambition: đỉnh cao của hoài bão của ai
  • hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất
    • summit conference: hội nghị cấp cao nhất
Định nghĩa tiếng Anh

n. a meeting of heads of governments v. reach the summit (of a mountain)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...