Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

international law

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl lɔː/

Nghĩa thường dùng

Luật quốc tế. cụm từ

“International law aims to promote peace and security among nations.”Luật quốc tế nhằm thúc đẩy hòa bình và an ninh giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...