Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

international partners

Nghĩa thường dùng

đối tác quốc tế cụm từ

“Our company is looking to expand its network of international partners.”Công ty chúng tôi đang tìm cách mở rộng mạng lưới đối tác quốc tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đối tác quốc tế
    • business partners: đối tác kinh doanh
    • strategic partners: đối tác chiến lược
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...