international peacekeeping
/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈpiːsˌkiː.pɪŋ/
Nghĩa thường dùng
các hành động được thực hiện để duy trì hòa bình ở các khu vực xung đột
cụm từ
“International peacekeeping forces were deployed to the region.”Các lực lượng gìn giữ hòa bình quốc tế đã được triển khai đến khu vực.