Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

international peacekeeping

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈpiːsˌkiː.pɪŋ/

Nghĩa thường dùng

các hành động được thực hiện để duy trì hòa bình ở các khu vực xung đột cụm từ

“International peacekeeping forces were deployed to the region.”Các lực lượng gìn giữ hòa bình quốc tế đã được triển khai đến khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...