Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

international stability

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈsteɪ.bɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tình trạng hòa bình và trật tự giữa các quốc gia cụm từ

“International stability is crucial for global development.”Sự ổn định quốc tế là rất quan trọng cho sự phát triển toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...