Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

international trade

/ˌɪntəˈnæʃənl treɪd/

Đang hiển thị mục gốc international trade cho “international trading”.

Nghĩa thường dùng

thương mại quốc tế cụm từ

“International trade is essential for economic growth.”Thương mại quốc tế là cần thiết cho sự tăng trưởng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...