Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpersonal relationships

/ˌɪn.təˈpɜːr.sən.əl rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ cá nhân cụm từ

“Interpersonal relationships are crucial for teamwork.”Mối quan hệ cá nhân rất quan trọng cho làm việc nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...