Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interruptible

/,intə'rʌptəbl/ phổ biến #39246
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interruptible

/,intə'rʌptəbl/

tính từ

  • có thể làm gián đoạn được
  • có thể làm ngắt lời được
  • (điện học) có thể ngắt

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...