interruption
/,intə'rʌpʃn/ Oxford 3000 phổ biến #8994
Nghĩa thường dùng
sự gián đoạn, ngừng lại tạm thời
danh từ
“There were many interruptions during the meeting.”Có nhiều gián đoạn trong cuộc họp.
Biến thể từ
interruptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interruption
/,intə'rʌpʃn/
danh từ
- sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng
- sự ngắt lời; sự bị ngắt lời
- cái làm gián đoạn
- sự ngừng
- (điện học) sự ngắt
Định nghĩa tiếng Anh
n. some abrupt occurrence that interrupts an ongoing activity