Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interruption

/,intə'rʌpʃn/ Oxford 3000 phổ biến #8994

Nghĩa thường dùng

sự gián đoạn, ngừng lại tạm thời danh từ

“There were many interruptions during the meeting.”Có nhiều gián đoạn trong cuộc họp.

Biến thể từ interruptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interruption

/,intə'rʌpʃn/

danh từ

  • sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng
  • sự ngắt lời; sự bị ngắt lời
  • cái làm gián đoạn
  • sự ngừng
  • (điện học) sự ngắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. some abrupt occurrence that interrupts an ongoing activity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...