Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000 phổ biến #8994

interruption

/,intə'rʌpʃn/

danh từ

  • sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng
  • sự ngắt lời; sự bị ngắt lời
  • cái làm gián đoạn
  • sự ngừng
  • (điện học) sự ngắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. some abrupt occurrence that interrupts an ongoing activity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...