interspace
/'intə'speis/
danh từ
- khoảng trống ở giữa; khoảng thời gian ở giữa
ngoại động từ
- lấp khoảng trống ở giữa
- để một khoảng trống ở giữa
Định nghĩa tiếng Anh
n. Intervening space.
109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. Intervening space.
Đang tải...