interventionist
/,intə'venʃnist/
danh từ
- người theo chủ nghĩa can thiệp; người can thiệp
tính từ
- (thuộc) chủ nghĩa can thiệp
Biến thể từ
interventionists số nhiều
109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...