Từ điển Anh–Việt

112.370 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interventionist

/,intə'venʃnist/ Collins ★ phổ biến #21535

Nghĩa thường dùng

người hoặc chính sách can thiệp tính từ

“The interventionist policies of the government sparked debate.”Các chính sách can thiệp của chính phủ đã gây ra tranh cãi.

Biến thể từ interventionists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interventionist

/,intə'venʃnist/

danh từ

  • người theo chủ nghĩa can thiệp; người can thiệp

tính từ

  • (thuộc) chủ nghĩa can thiệp

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...