interview round
Nghĩa thường dùng
“A number of applicants still waiting for the results of the second interview round.”Một số ứng viên vẫn đang chờ kết quả của vòng phỏng vấn thứ hai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- vòng phỏng vấn thứ hai
- second interview round: vòng phỏng vấn thứ hai
- giai đoạn phỏng vấn trong quy trình tuyển dụng