Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interview round

Nghĩa thường dùng

vòng phỏng vấn thứ hai danh từ

“A number of applicants still waiting for the results of the second interview round.”Một số ứng viên vẫn đang chờ kết quả của vòng phỏng vấn thứ hai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • vòng phỏng vấn thứ hai
    • second interview round: vòng phỏng vấn thứ hai
  • giai đoạn phỏng vấn trong quy trình tuyển dụng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...