Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interwove

/,intə'wi:və/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interwove

/,intə'wi:və/

động từ interwove; interwoven

  • dệt lẫn với nhau
    • to interweave a nylon warp with a cotton weft: dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông
  • trộn lẫn với nhau; xen lẫn
    • to interweave facts with fiction: xen lẫn sự thật với hư cấu
Định nghĩa tiếng Anh

v interlace by or as if by weaving

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...