interwoven
/,intə'wi:və/ phổ biến #29381
Nghĩa thường dùng
Đan xen, kết hợp
động từ
“The stories of the two characters are interwoven throughout the novel.”Câu chuyện của hai nhân vật được đan xen trong toàn bộ cuốn tiểu thuyết.
Biến thể từ
interwoven quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interwoven
/,intə'wi:və/
động từ interwove; interwoven
- dệt lẫn với nhau
- to interweave a nylon warp with a cotton weft: dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông
- trộn lẫn với nhau; xen lẫn
- to interweave facts with fiction: xen lẫn sự thật với hư cấu
Định nghĩa tiếng Anh
v interlace by or as if by weaving s linked or locked closely together as by dovetailing