Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intimacy

/'intiməsi/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5670

Nghĩa thường dùng

sự thân mật danh từ

“Emotional intimacy strengthens marriages.”Sự thân mật cảm xúc làm mạnh hôn nhân.

Biến thể từ intimacies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intimacy

/'intiməsi/

danh từ

  • sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc
  • sự chung chăn chung gối; sự ăn nằm với (ai); sự gian dâm, sự thông dâm
  • sự riêng biệt, sự riêng tư
Định nghĩa tiếng Anh

n close or warm friendship n a usually secretive or illicit sexual relationship n a feeling of being intimate and belonging together

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...