intimacy
/'intiməsi/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5670
Nghĩa thường dùng
sự thân mật
danh từ
“Emotional intimacy strengthens marriages.”Sự thân mật cảm xúc làm mạnh hôn nhân.
Biến thể từ
intimacies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intimacy
/'intiməsi/
danh từ
- sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc
- sự chung chăn chung gối; sự ăn nằm với (ai); sự gian dâm, sự thông dâm
- sự riêng biệt, sự riêng tư
Định nghĩa tiếng Anh
n close or warm friendship n a usually secretive or illicit sexual relationship n a feeling of being intimate and belonging together