Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intimidate

/in'timideit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6635

Nghĩa thường dùng

Hăm Dọa động từ

“Some students may feel intimidated by the rigorous academic standards set by their educational institutions.”Một số sinh viên có thể cảm thấy hăm dọa bởi các tiêu chuẩn học thuật nghiêm ngặt do các cơ sở giáo dục đặt ra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intimidate

/in'timideit/

ngoại động từ

  • hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm
Định nghĩa tiếng Anh

v. make timid or fearful v. to compel or deter by or as if by threats

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...