Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intimidating

/ɪnˈtɪmɪdeɪtɪŋ/ phổ biến #9429

Nghĩa thường dùng

gây sợ hãi, áp lực tính từ

“The intimidating teacher made students nervous.”Giáo viên đáng sợ khiến học sinh lo lắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intimidating

//

* tính từ
  • đáng kinh hãi, đáng sợ
Định nghĩa tiếng Anh

v make timid or fearful v to compel or deter by or as if by threats s discouraging through fear

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...