intimidating
/ɪnˈtɪmɪdeɪtɪŋ/ phổ biến #9429
Nghĩa thường dùng
gây sợ hãi, áp lực
tính từ
“The intimidating teacher made students nervous.”Giáo viên đáng sợ khiến học sinh lo lắng.
Biến thể từ
intimidating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intimidating
//
* tính từ- đáng kinh hãi, đáng sợ
Định nghĩa tiếng Anh
v make timid or fearful v to compel or deter by or as if by threats s discouraging through fear