Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

into the unknown

/ˌɪntu ðə ʌnˈnoʊn/

Nghĩa thường dùng

vào nơi không biết trước, vào điều chưa biết cụm từ

“She decided to quit her job and step into the unknown, hoping to find a new purpose in life.”Cô ấy quyết định nghỉ việc và bước vào điều chưa biết, hy vọng tìm thấy mục đích mới trong cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • vào nơi không biết trước, vào điều chưa biết
    • venture into the unknown: liều lĩnh bước vào điều chưa biết
    • step into the unknown: bước vào điều chưa biết
    • fear of the unknown: nỗi sợ hãi điều chưa biết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...