into the unknown
Nghĩa thường dùng
“She decided to quit her job and step into the unknown, hoping to find a new purpose in life.”Cô ấy quyết định nghỉ việc và bước vào điều chưa biết, hy vọng tìm thấy mục đích mới trong cuộc sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- vào nơi không biết trước, vào điều chưa biết
- venture into the unknown: liều lĩnh bước vào điều chưa biết
- step into the unknown: bước vào điều chưa biết
- fear of the unknown: nỗi sợ hãi điều chưa biết