Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intolerant

/in'tɔlərənt/ Collins ★ phổ biến #15308

Nghĩa thường dùng

Cố chấp tính từ

“Being intolerant of different opinions can lead to conflict in discussions.”Cố chấp với những ý kiến khác nhau có thể dẫn đến xung đột trong các cuộc thảo luận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intolerant

/in'tɔlərənt/

tính từ

  • không dung thứ, không khoan dung; cố chấp (nhất là về tôn giáo)
  • không chịu được

danh từ

  • người không dung thứ, không khoan dung; người cố chấp (nhất là về tôn giáo)
Định nghĩa tiếng Anh

a. unwilling to tolerate difference of opinion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...