intolerant
/in'tɔlərənt/ Collins ★ phổ biến #15308
Nghĩa thường dùng
Cố chấp
tính từ
“Being intolerant of different opinions can lead to conflict in discussions.”Cố chấp với những ý kiến khác nhau có thể dẫn đến xung đột trong các cuộc thảo luận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intolerant
/in'tɔlərənt/
tính từ
- không dung thứ, không khoan dung; cố chấp (nhất là về tôn giáo)
- không chịu được
danh từ
- người không dung thứ, không khoan dung; người cố chấp (nhất là về tôn giáo)
Định nghĩa tiếng Anh
a. unwilling to tolerate difference of opinion