intoxication
/in,tɔksi'keiʃn/ TOEFL phổ biến #17843
Nghĩa thường dùng
sự say xỉn
danh từ
“Intoxication affects judgment and coordination.”Sự say xỉn ảnh hưởng đến phán đoán và phối hợp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intoxication
/in,tɔksi'keiʃn/
danh từ
- sự say, tình trạng say
- sự say sưa ((nghĩa bóng))
- (y học) sự làm nhiễm độc, sự trúng độc
Định nghĩa tiếng Anh
n. excitement and elation beyond the bounds of sobriety