Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intoxication

/in,tɔksi'keiʃn/ TOEFL phổ biến #17843

Nghĩa thường dùng

sự say xỉn danh từ

“Intoxication affects judgment and coordination.”Sự say xỉn ảnh hưởng đến phán đoán và phối hợp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intoxication

/in,tɔksi'keiʃn/

danh từ

  • sự say, tình trạng say
  • sự say sưa ((nghĩa bóng))
  • (y học) sự làm nhiễm độc, sự trúng độc
Định nghĩa tiếng Anh

n. excitement and elation beyond the bounds of sobriety

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...