Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intransitive

/in'trænsitiv/ phổ biến #45617

Nghĩa thường dùng

(động từ) nội động, không cần tân ngữ tính từ

“"Laugh" is intransitive: she laughed loudly.”"Laugh" là nội động từ: she laughed loudly (cô ấy cười lớn).

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intransitive

/in'trænsitiv/

tính từ

  • (ngôn ngữ học) nội dung (động từ)
    • intransitive verb: nội động từ

danh từ

  • (ngôn ngữ học) nội động từ
Định nghĩa tiếng Anh

a. designating a verb that does not require or cannot take a direct object

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...