intransitive
/in'trænsitiv/ phổ biến #45617
Nghĩa thường dùng
(động từ) nội động, không cần tân ngữ
tính từ
“"Laugh" is intransitive: she laughed loudly.”"Laugh" là nội động từ: she laughed loudly (cô ấy cười lớn).
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intransitive
/in'trænsitiv/
tính từ
- (ngôn ngữ học) nội dung (động từ)
- intransitive verb: nội động từ
danh từ
- (ngôn ngữ học) nội động từ
Định nghĩa tiếng Anh
a. designating a verb that does not require or cannot take a direct object