Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intrinsical

/in'trinsik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intrinsical

/in'trinsik/

tính từ

  • (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong
    • intrinsic value: giá trị bên trong; giá trị thực chất
  • (giải phẫu) ở bên trong
Định nghĩa tiếng Anh

a belonging to a thing by its very nature

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...