Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

introduce a law

Nghĩa thường dùng

ban hành luật mới cụm từ

“A new law has been introduced/passed forbidding the use of mobile phones while driving.”Một luật mới đã được ban hành cấm sử dụng điện thoại khi lái xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...