Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

introgression

/,intrә'^reʃәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

introgression

//

* danh từ
  • sự đưa một gen vào gen một loại khác
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of going in; entrance.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...