Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

introrse

/in'trɔ:s/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

introrse

/in'trɔ:s/

tính từ

  • (thực vật học) hướng trong
Định nghĩa tiếng Anh

a. Turning or facing inward, or toward the axis of the part to which it belongs.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...