Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

introspection

/,introu'spekʃn/ phổ biến #17911

Nghĩa thường dùng

Sự xem xét suy nghĩ và cảm xúc của bản thân. danh từ

“Introspection can lead to personal growth.”Sự tự suy nghĩ có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

Biến thể từ introspections số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

introspection

/,introu'spekʃn/

danh từ

  • sự tự xem xét nội tâm; sự nội quan
Định nghĩa tiếng Anh

n. the contemplation of your own thoughts and desires and conduct

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...