Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

introspective

/,introu'spektiv/ TOEFLGRE phổ biến #17592

Nghĩa thường dùng

suy ngẫm về bản thân, tự xem xét tính từ

“She wrote an introspective journal about her feelings.”Cô viết một cuốn nhật ký tự suy ngẫm về cảm xúc của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

introspective

/,introu'spektiv/

tính từ

  • hay tự xem xét nội tâm; hay nội quan
Định nghĩa tiếng Anh

a. given to examining own sensory and perceptual experiences

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...