introspective
/,introu'spektiv/ TOEFLGRE phổ biến #17592
Nghĩa thường dùng
suy ngẫm về bản thân, tự xem xét
tính từ
“She wrote an introspective journal about her feelings.”Cô viết một cuốn nhật ký tự suy ngẫm về cảm xúc của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
introspective
/,introu'spektiv/
tính từ
- hay tự xem xét nội tâm; hay nội quan
Định nghĩa tiếng Anh
a. given to examining own sensory and perceptual experiences