Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intrusive thoughts

/ɪnˈtruːsɪv θɔts/

Nghĩa thường dùng

những suy nghĩ xâm nhập vào tâm trí mà người ta không thể kiểm soát cụm từ

“Many people with OCD struggle with intrusive thoughts that can be distressing.”Nhiều người mắc OCD phải vật lộn với những suy nghĩ xâm nhập có thể gây khó chịu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • những suy nghĩ xâm nhập vào tâm trí mà người ta không thể kiểm soát
    • intrusive thoughts related to anxiety: những suy nghĩ xâm nhập liên quan đến lo âu
  • những hình ảnh hoặc ý tưởng không mong muốn xuất hiện trong tâm trí
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...