intrusive thoughts
/ɪnˈtruːsɪv θɔts/
Nghĩa thường dùng
những suy nghĩ xâm nhập vào tâm trí mà người ta không thể kiểm soát
cụm từ
“Many people with OCD struggle with intrusive thoughts that can be distressing.”Nhiều người mắc OCD phải vật lộn với những suy nghĩ xâm nhập có thể gây khó chịu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- những suy nghĩ xâm nhập vào tâm trí mà người ta không thể kiểm soát
- intrusive thoughts related to anxiety: những suy nghĩ xâm nhập liên quan đến lo âu
- những hình ảnh hoặc ý tưởng không mong muốn xuất hiện trong tâm trí