Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intrusiveness

/in'tru:sivnis/ phổ biến #31125
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intrusiveness

/in'tru:sivnis/

danh từ

  • tính hay vào bừa
  • tính hay xâm phạm, tính chất xâm phạm; tính chất xâm nhập
  • tính hay bắt người khác phải chịu đựng mình; tính chất bắt người khác phải chịu đựng mình
Định nghĩa tiếng Anh

n. aggressiveness as evidenced by intruding; by advancing yourself or your ideas without invitation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...