intrusiveness
/in'tru:sivnis/ phổ biến #31125
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intrusiveness
/in'tru:sivnis/
danh từ
- tính hay vào bừa
- tính hay xâm phạm, tính chất xâm phạm; tính chất xâm nhập
- tính hay bắt người khác phải chịu đựng mình; tính chất bắt người khác phải chịu đựng mình
Định nghĩa tiếng Anh
n. aggressiveness as evidenced by intruding; by advancing yourself or your ideas without invitation