Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intuitionist

/,intju:'iʃnəlist/

Nghĩa thường dùng

người theo thuyết trực giác danh từ

“The intuitionist believes that our feelings guide our decisions.”Người theo thuyết trực giác tin rằng cảm xúc của chúng ta hướng dẫn quyết định.

Biến thể từ intuitionists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intuitionist

/,intju:'iʃnəlist/

danh từ

  • (triết học) người theo thuyết trực giác
Định nghĩa tiếng Anh

a of or relating to intuitionism

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...