Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inundate

/'inʌndeit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13018

Nghĩa thường dùng

Để tràn ngập ai đó với nhiều điều hoặc người cần giải quyết. động từ

“The historians were inundated with requests for information.”Các nhà sử học đã bị tràn ngập yêu cầu thông tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inundate

/'inʌndeit/

ngoại động từ

  • tràn ngập
Định nghĩa tiếng Anh

v. fill or cover completely, usually with water

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...