inundate
Nghĩa thường dùng
“The historians were inundated with requests for information.”Các nhà sử học đã bị tràn ngập yêu cầu thông tin.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inundate
/'inʌndeit/
ngoại động từ
- tràn ngập
Định nghĩa tiếng Anh
v. fill or cover completely, usually with water