inurn
/i'nə:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inurn
/i'nə:n/
ngoại động từ
- cho (tro hoả táng) vào bình
- chôn vùi
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To put in an urn, as the ashes of the dead; hence, to bury; to intomb.