Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invalidate

/in'vælideit/ TOEFL phổ biến #14552

Nghĩa thường dùng

làm mất hiệu lực, bác bỏ tính hợp lệ động từ

“A procedural error invalidated the entire bid submission.”Sai sót thủ tục đã làm mất hiệu lực toàn bộ hồ sơ dự thầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invalidate

/in'vælideit/

ngoại động từ

  • làm mất hiệu lực
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho không có căn cứ
Định nghĩa tiếng Anh

v. declare invalid v. show to be invalid v. take away the legal force of or render ineffective

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...