invalidate
/in'vælideit/ TOEFL phổ biến #14552
Nghĩa thường dùng
làm mất hiệu lực, bác bỏ tính hợp lệ
động từ
“A procedural error invalidated the entire bid submission.”Sai sót thủ tục đã làm mất hiệu lực toàn bộ hồ sơ dự thầu.
Biến thể từ
invalidated quá khứ phân từ
invalidates ngôi 3 số ít
invalidated quá khứ
invalidating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
invalidate
/in'vælideit/
ngoại động từ
- làm mất hiệu lực
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho không có căn cứ
Định nghĩa tiếng Anh
v. declare invalid v. show to be invalid v. take away the legal force of or render ineffective