Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invaluable

/in'væljuəbl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10081

Nghĩa thường dùng

vô giá, cực kỳ có giá trị không thể thiếu tính từ

“Her expertise proved invaluable during the merger negotiations.”Chuyên môn của cô ấy tỏ ra vô giá trong các cuộc đàm phán sáp nhập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invaluable

/in'væljuəbl/

tính từ

  • vô giá
Định nghĩa tiếng Anh

s. having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...