invaluable
/in'væljuəbl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10081
Nghĩa thường dùng
vô giá, cực kỳ có giá trị không thể thiếu
tính từ
“Her expertise proved invaluable during the merger negotiations.”Chuyên môn của cô ấy tỏ ra vô giá trong các cuộc đàm phán sáp nhập.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
invaluable
/in'væljuəbl/
tính từ
- vô giá
Định nghĩa tiếng Anh
s. having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth