invariance
/in'veәriәns/ phổ biến #32332
Nghĩa thường dùng
tính không thay đổi
danh từ
“The invariance of the laws of physics is crucial for scientific research.”Tính không thay đổi của các định luật vật lý rất quan trọng cho nghiên cứu khoa học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
invariance
//
- tính bất biến
- binary i. bất biến nhị nguyên
- orientational i. tính bất biến định hướng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the nature of a quantity or property or function that remains unchanged when a given transformation is applied to it