Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invasive

/in'veisiv/ Collins ★ phổ biến #9396

Nghĩa thường dùng

Các loài xâm lấn lan rộng và gây hại cho hệ sinh thái bản địa. tính từ

“Invasive species threaten local biodiversity.”Các loài xâm lấn đe dọa đa dạng sinh học địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invasive

/in'veisiv/

tính từ

  • xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn
  • xâm phạm
  • lan tràn
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to a technique in which the body is entered by puncture or incision a. marked by a tendency to spread especially into healthy tissue

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...