invasive
/in'veisiv/ Collins ★ phổ biến #9396
Nghĩa thường dùng
Các loài xâm lấn lan rộng và gây hại cho hệ sinh thái bản địa.
tính từ
“Invasive species threaten local biodiversity.”Các loài xâm lấn đe dọa đa dạng sinh học địa phương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
invasive
/in'veisiv/
tính từ
- xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn
- xâm phạm
- lan tràn
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to a technique in which the body is entered by puncture or incision a. marked by a tendency to spread especially into healthy tissue