Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invasive species

/ɪnˈveɪ.sɪv ˈspiː.ʃiːz/

Nghĩa thường dùng

loài xâm lấn danh từ

“Invasive species can disrupt local ecosystems.”Loài xâm lấn có thể làm rối loạn hệ sinh thái địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...