Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inventive

/in'ventiv/ Collins ★ phổ biến #12247

Nghĩa thường dùng

sáng tạo, phát minh tính từ

“The artist is known for her inventive use of materials.”Nghệ sĩ nổi tiếng với cách sử dụng vật liệu sáng tạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inventive

/in'ventiv/

tính từ

  • có tài phát minh, có tài sáng chế; có óc sáng tạo; đầy sáng tạo
  • để phát minh, để sáng chế; để sáng tạo
  • (thuộc) sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo
Định nghĩa tiếng Anh

s (used of persons or artifacts) marked by independence and creativity in thought or action

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...