Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inventory software rollout

Nghĩa thường dùng

phần mềm quản lý hàng tồn kho danh từ

“The company plans to complete the inventory software rollout by the end of the month.”Công ty dự định hoàn thành quá trình triển khai phần mềm quản lý hàng tồn kho vào cuối tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phần mềm quản lý hàng tồn kho
    • software rollout: triển khai phần mềm
  • quá trình triển khai phần mềm quản lý hàng tồn kho
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...