inventory software rollout
Nghĩa thường dùng
“The company plans to complete the inventory software rollout by the end of the month.”Công ty dự định hoàn thành quá trình triển khai phần mềm quản lý hàng tồn kho vào cuối tháng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phần mềm quản lý hàng tồn kho
- software rollout: triển khai phần mềm
- quá trình triển khai phần mềm quản lý hàng tồn kho