Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invertebrate

/in'və:tibrit/ TOEFLGRE phổ biến #18039

Nghĩa thường dùng

động vật không xương sống danh từ

“Insects and mollusks are invertebrates.”Côn trùng và thân mềm là động vật không xương sống.

Biến thể từ invertebrates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invertebrate

/in'və:tibrit/

tính từ

  • (động vật học) không xương sống
  • (nghĩa bóng) nhu nhược

danh từ

  • (động vật học) loài không xương sống
  • (nghĩa bóng) người nhu nhược
Định nghĩa tiếng Anh

n. any animal lacking a backbone or notochord; the term is not used as a scientific classification a. lacking a backbone or spinal column

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...