Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in education

/ɪnˈvɛst ɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào giáo dục cụm từ

“Governments should invest in education for future generations.”Chính phủ nên đầu tư vào giáo dục cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...