Từ điển Anh–Việt

111.849 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in health research

Nghĩa thường dùng

Đầu tư vào nghiên cứu sức khỏe. cụm từ

“Governments should invest in health research for better outcomes.”Chính phủ nên đầu tư vào nghiên cứu sức khỏe để có kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...