Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in housing

/ɪnˈvɛst ɪn ˈhaʊ.zɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào nhà ở cụm từ

“Many investors choose to invest in housing for long-term returns.”Nhiều nhà đầu tư chọn đầu tư vào nhà ở để có lợi nhuận lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...