Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in housing infrastructure

/ɪnˈvɛst ɪn ˈhaʊzɪŋ ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào cơ sở hạ tầng nhà ở cụm từ

“Cities should invest in housing infrastructure to support growth.”Các thành phố nên đầu tư vào cơ sở hạ tầng nhà ở để hỗ trợ sự phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...