invest in housing infrastructure
/ɪnˈvɛst ɪn ˈhaʊzɪŋ ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/
Nghĩa thường dùng
đầu tư vào cơ sở hạ tầng nhà ở
cụm từ
“Cities should invest in housing infrastructure to support growth.”Các thành phố nên đầu tư vào cơ sở hạ tầng nhà ở để hỗ trợ sự phát triển.