Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in innovation

/ˈɪnvɛst ɪn ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào đổi mới cụm từ

“Companies should invest in innovation to stay competitive.”Các công ty nên đầu tư vào đổi mới để duy trì tính cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...