Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in marine conservation

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào bảo tồn biển cụm từ

“Countries should invest in marine conservation projects.”Các quốc gia nên đầu tư vào các dự án bảo tồn biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...