Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in marine technology

/ɪnˈvɛst ɪn ˈmɛrɪn tɛkˈnɑlədʒi/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào các công cụ cho việc khám phá đại dương cụm từ

“Governments should invest in marine technology for better research.”Các chính phủ nên đầu tư vào công nghệ biển để có nghiên cứu tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...