Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in ocean exploration

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào khám phá đại dương cụm từ

“Countries should invest in ocean exploration for future knowledge.”Các quốc gia nên đầu tư vào khám phá đại dương để có kiến thức cho tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...